Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vị trí" (1)

vị trí
phát
Tiếng Anh Danh từlocation
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "vị trí" (2)

vị trí quan trọng
Tiếng Anh Cụm từimportant position
Từ vựng của tôi
Anh ấy đã từng giữ nhiều vị trí quan trọng trong chính phủ.
He has held many important positions in the government.
xác định vị trí
Tiếng Anh Cụm từlocate, ascertain position
Từ vựng của tôi
Họ cần xác định vị trí của máy bay.
They need to locate the aircraft.

format_quote Cụm từ "vị trí" (14)

anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
he plays the center position
Chúng tôi hoán đổi vị trí.
We swapped positions.
Ông được Đại hội tín nhiệm bầu vào vị trí lãnh đạo.
He was elected to a leadership position with the trust of the Congress.
Anh ấy đã từng giữ nhiều vị trí quan trọng trong chính phủ.
He has held many important positions in the government.
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
The collision caused a small tear in the hull of the Harry S. Truman at a position above the waterline.
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
The collision caused a small tear in the hull of the Harry S. Truman at a position above the waterline.
thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
the hull of the Harry S. Truman had a small tear at a position above the waterline.
Cô ấy đảm nhận một vị trí mới trong công ty.
She takes on a new position in the company.
Máy bay chiến đấu đã oanh tạc các vị trí của đối phương.
Fighter jets bombed enemy positions.
Anh ấy chơi ở vị trí tiền vệ cho Manchester United。
He plays as a midfielder for Manchester United.
Các công ty tuyển ít nhất 80 vị trí ngay tại chỗ.
Companies recruited at least 80 positions on the spot.
Họ đã nã pháo vào vị trí của đối phương.
They shelled the enemy's positions.
Anh ấy đã chuyền bóng chính xác cho đồng đội đang ở vị trí thuận lợi.
He passed the ball accurately to his teammate in a favorable position.
Họ cần xác định vị trí của máy bay.
They need to locate the aircraft.